Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 制 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 制, chiết tự chữ CHOI, CHƠI, CHẾ, CHỚI, XIẾT, XẾ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 制:
制
Chiết tự chữ 制
Chiết tự chữ choi, chơi, chế, chới, xiết, xế bao gồm chữ 丿 二 巾 刀 hoặc 丿 二 巾 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 制 cấu thành từ 4 chữ: 丿, 二, 巾, 刀 |
2. 制 cấu thành từ 4 chữ: 丿, 二, 巾, 刂 |
Biến thể phồn thể: 製;
Pinyin: zhi4;
Việt bính: zai3
1. [壓制] áp chế 2. [遏制] át chế 3. [多妻制] đa thê chế 4. [定制] định chế 5. [典制] điển chế 6. [編制] biên chế 7. [兵制] binh chế 8. [禁制] cấm chế 9. [強制] cưỡng chế 10. [制定] chế định 11. [制度] chế độ 12. [制變] chế biến 13. [制舉] chế cử 14. [制止] chế chỉ 15. [制限] chế hạn 16. [制憲] chế hiến 17. [制科] chế khoa 18. [制禮] chế lễ 19. [制御] chế ngự 20. [制禦] chế ngự 21. [制服] chế phục 22. [制裁] chế tài 23. [制作] chế tác 24. [制勝] chế thắng 25. [終制] chung chế 26. [專制] chuyên chế 27. [學制] học chế 28. [控制] khống chế 29. [劫制] kiếp chế 30. [鉗制] kiềm chế 31. [儀制] nghi chế 32. [管制] quản chế 33. [創制] sáng chế;
制 chế
◎Như: pháp chế 法制 phép chế, chế độ 制度 thể lệ chuẩn tắc nhất định phải tuân theo.
(Danh) Lời của vua nói.
◎Như: chế thư 制書, chế sách 制策.
(Động) Làm.
◎Như: chế lễ tác nhạc 制禮作樂 chế làm lễ nhạc.
(Động) Cầm.
◎Như: chế kì tử mệnh 制其死命 cầm cái sống chết của người.
(Động) Để tang ba năm gọi là thủ chế 守制, theo lễ ngày xưa chế ra. Danh thiếp bây giờ hễ có chua chữ chế, ấy là người đang để tang ba năm.
(Động) Cai quản.
◎Như: thống chế 統制, tiết chế 節制 đều có nghĩa là cai quản cả.Giản thể của chữ 製.
chế, như "chống chế; chế độ; chế ngự" (vhn)
chới, như "chới với" (btcn)
chơi, như "chơi bời, chơi xuân; chơi vơi" (btcn)
choi, như "chim choi choi, nhẩy như choi choi" (btcn)
xế, như "xế chiều" (btcn)
xiết, như "xiết bao" (btcn)
Pinyin: zhi4;
Việt bính: zai3
1. [壓制] áp chế 2. [遏制] át chế 3. [多妻制] đa thê chế 4. [定制] định chế 5. [典制] điển chế 6. [編制] biên chế 7. [兵制] binh chế 8. [禁制] cấm chế 9. [強制] cưỡng chế 10. [制定] chế định 11. [制度] chế độ 12. [制變] chế biến 13. [制舉] chế cử 14. [制止] chế chỉ 15. [制限] chế hạn 16. [制憲] chế hiến 17. [制科] chế khoa 18. [制禮] chế lễ 19. [制御] chế ngự 20. [制禦] chế ngự 21. [制服] chế phục 22. [制裁] chế tài 23. [制作] chế tác 24. [制勝] chế thắng 25. [終制] chung chế 26. [專制] chuyên chế 27. [學制] học chế 28. [控制] khống chế 29. [劫制] kiếp chế 30. [鉗制] kiềm chế 31. [儀制] nghi chế 32. [管制] quản chế 33. [創制] sáng chế;
制 chế
Nghĩa Trung Việt của từ 制
(Danh) Phép chế, phép gì đã đặt nhất định.◎Như: pháp chế 法制 phép chế, chế độ 制度 thể lệ chuẩn tắc nhất định phải tuân theo.
(Danh) Lời của vua nói.
◎Như: chế thư 制書, chế sách 制策.
(Động) Làm.
◎Như: chế lễ tác nhạc 制禮作樂 chế làm lễ nhạc.
(Động) Cầm.
◎Như: chế kì tử mệnh 制其死命 cầm cái sống chết của người.
(Động) Để tang ba năm gọi là thủ chế 守制, theo lễ ngày xưa chế ra. Danh thiếp bây giờ hễ có chua chữ chế, ấy là người đang để tang ba năm.
(Động) Cai quản.
◎Như: thống chế 統制, tiết chế 節制 đều có nghĩa là cai quản cả.Giản thể của chữ 製.
chế, như "chống chế; chế độ; chế ngự" (vhn)
chới, như "chới với" (btcn)
chơi, như "chơi bời, chơi xuân; chơi vơi" (btcn)
choi, như "chim choi choi, nhẩy như choi choi" (btcn)
xế, như "xế chiều" (btcn)
xiết, như "xiết bao" (btcn)
Nghĩa của 制 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (製)
[zhì]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 8
Hán Việt: CHẾ
1. chế tạo; sản xuất; chế ra; làm ra。制造。
制版
chế bản
制革
thuộc da
制图
vẽ bản đồ; vẽ kỹ thuật; vẽ thiết kế
炼制
chế luyện
缝制
may
2. quy định; thảo ra。拟订;规定。
制定
chế định
因地制宜
tuỳ điều kiện cụ thể mà thay đổi cho phù hợp.
3. hạn định; quản thúc; hạn chế。用强力约束;限定;管束。
压制
áp chế
限制
hạn chế
管制
quản chế; quản thúc
节制
tiết chế; hạn chế
制伏
chế ngự
4. chế độ。制度。
全民所有制。
chế độ sở hữu toàn dân.
民主集中制。
chế độ tập trung dân chủ.
Từ ghép:
制版 ; 制备 ; 制裁 ; 制导 ; 制订 ; 制定 ; 制动器 ; 制度 ; 制伏 ; 制服 ; 制服呢 ; 制高点 ; 制海权 ; 制剂 ; 制件 ; 制空权 ; 制冷 ; 制品 ; 制钱 ; 制胜 ; 制式教练 ; 制图 ; 制约 ; 制造 ; 制止 ; 制作
[zhì]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 8
Hán Việt: CHẾ
1. chế tạo; sản xuất; chế ra; làm ra。制造。
制版
chế bản
制革
thuộc da
制图
vẽ bản đồ; vẽ kỹ thuật; vẽ thiết kế
炼制
chế luyện
缝制
may
2. quy định; thảo ra。拟订;规定。
制定
chế định
因地制宜
tuỳ điều kiện cụ thể mà thay đổi cho phù hợp.
3. hạn định; quản thúc; hạn chế。用强力约束;限定;管束。
压制
áp chế
限制
hạn chế
管制
quản chế; quản thúc
节制
tiết chế; hạn chế
制伏
chế ngự
4. chế độ。制度。
全民所有制。
chế độ sở hữu toàn dân.
民主集中制。
chế độ tập trung dân chủ.
Từ ghép:
制版 ; 制备 ; 制裁 ; 制导 ; 制订 ; 制定 ; 制动器 ; 制度 ; 制伏 ; 制服 ; 制服呢 ; 制高点 ; 制海权 ; 制剂 ; 制件 ; 制空权 ; 制冷 ; 制品 ; 制钱 ; 制胜 ; 制式教练 ; 制图 ; 制约 ; 制造 ; 制止 ; 制作
Chữ gần giống với 制:
㓡, 㓢, 㓣, 㓤, 㓥, 㓦, 刮, 到, 刱, 刲, 刳, 刴, 刵, 制, 刷, 券, 刹, 刺, 刻, 刼, 刽, 刾, 刿, 剀, 剁, 剂, 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制
| choi | 制: | chim choi choi, nhẩy như choi choi |
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chới | 制: | chới với |
| xiết | 制: | xiết bao |
| xế | 制: | xế chiều |

Tìm hình ảnh cho: 制 Tìm thêm nội dung cho: 制
