Chữ 制 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 制, chiết tự chữ CHOI, CHƠI, CHẾ, CHỚI, XIẾT, XẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 制:

制 chế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 制

Chiết tự chữ choi, chơi, chế, chới, xiết, xế bao gồm chữ 丿 二 巾 刀 hoặc 丿 二 巾 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 制 cấu thành từ 4 chữ: 丿, 二, 巾, 刀
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhì, nhị
  • cân, khân, khăn
  • dao, đao, đeo
  • 2. 制 cấu thành từ 4 chữ: 丿, 二, 巾, 刂
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhì, nhị
  • cân, khân, khăn
  • đao, đao đứng
  • chế [chế]

    U+5236, tổng 8 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 製;
    Pinyin: zhi4;
    Việt bính: zai3
    1. [壓制] áp chế 2. [遏制] át chế 3. [多妻制] đa thê chế 4. [定制] định chế 5. [典制] điển chế 6. [編制] biên chế 7. [兵制] binh chế 8. [禁制] cấm chế 9. [強制] cưỡng chế 10. [制定] chế định 11. [制度] chế độ 12. [制變] chế biến 13. [制舉] chế cử 14. [制止] chế chỉ 15. [制限] chế hạn 16. [制憲] chế hiến 17. [制科] chế khoa 18. [制禮] chế lễ 19. [制御] chế ngự 20. [制禦] chế ngự 21. [制服] chế phục 22. [制裁] chế tài 23. [制作] chế tác 24. [制勝] chế thắng 25. [終制] chung chế 26. [專制] chuyên chế 27. [學制] học chế 28. [控制] khống chế 29. [劫制] kiếp chế 30. [鉗制] kiềm chế 31. [儀制] nghi chế 32. [管制] quản chế 33. [創制] sáng chế;

    chế

    Nghĩa Trung Việt của từ 制

    (Danh) Phép chế, phép gì đã đặt nhất định.
    ◎Như: pháp chế
    phép chế, chế độ thể lệ chuẩn tắc nhất định phải tuân theo.

    (Danh)
    Lời của vua nói.
    ◎Như: chế thư , chế sách .

    (Động)
    Làm.
    ◎Như: chế lễ tác nhạc chế làm lễ nhạc.

    (Động)
    Cầm.
    ◎Như: chế kì tử mệnh cầm cái sống chết của người.

    (Động)
    Để tang ba năm gọi là thủ chế , theo lễ ngày xưa chế ra. Danh thiếp bây giờ hễ có chua chữ chế, ấy là người đang để tang ba năm.

    (Động)
    Cai quản.
    ◎Như: thống chế , tiết chế đều có nghĩa là cai quản cả.Giản thể của chữ .

    chế, như "chống chế; chế độ; chế ngự" (vhn)
    chới, như "chới với" (btcn)
    chơi, như "chơi bời, chơi xuân; chơi vơi" (btcn)
    choi, như "chim choi choi, nhẩy như choi choi" (btcn)
    xế, như "xế chiều" (btcn)
    xiết, như "xiết bao" (btcn)

    Nghĩa của 制 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (製)
    [zhì]
    Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 8
    Hán Việt: CHẾ
    1. chế tạo; sản xuất; chế ra; làm ra。制造。
    制版
    chế bản
    制革
    thuộc da
    制图
    vẽ bản đồ; vẽ kỹ thuật; vẽ thiết kế
    炼制
    chế luyện
    缝制
    may
    2. quy định; thảo ra。拟订;规定。
    制定
    chế định
    因地制宜
    tuỳ điều kiện cụ thể mà thay đổi cho phù hợp.
    3. hạn định; quản thúc; hạn chế。用强力约束;限定;管束。
    压制
    áp chế
    限制
    hạn chế
    管制
    quản chế; quản thúc
    节制
    tiết chế; hạn chế
    制伏
    chế ngự
    4. chế độ。制度。
    全民所有制。
    chế độ sở hữu toàn dân.
    民主集中制。
    chế độ tập trung dân chủ.
    Từ ghép:
    制版 ; 制备 ; 制裁 ; 制导 ; 制订 ; 制定 ; 制动器 ; 制度 ; 制伏 ; 制服 ; 制服呢 ; 制高点 ; 制海权 ; 制剂 ; 制件 ; 制空权 ; 制冷 ; 制品 ; 制钱 ; 制胜 ; 制式教练 ; 制图 ; 制约 ; 制造 ; 制止 ; 制作

    Chữ gần giống với 制:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,

    Dị thể chữ 制

    , ,

    Chữ gần giống 制

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 制 Tự hình chữ 制 Tự hình chữ 制 Tự hình chữ 制

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

    choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
    chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
    chế:chống chế; chế độ; chế ngự
    chới:chới với
    xiết:xiết bao
    xế:xế chiều
    制 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 制 Tìm thêm nội dung cho: 制