Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 談 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 談, chiết tự chữ GIẠM, ĐÀM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 談:
談
Biến thể giản thể: 谈;
Pinyin: tan2, qing1, qing2, qing4;
Việt bính: taam4
1. [談判] đàm phán 2. [筆談] bút đàm 3. [高談] cao đàm 4. [高談闊論] cao đàm khoát luận 5. [紙上談兵] chỉ thượng đàm binh 6. [紙上空談] chỉ thượng không đàm 7. [會談] hội đàm 8. [促膝談心] xúc tất đàm tâm;
談 đàm
◎Như: thanh đàm 清談 bàn suông, chỉ thượng đàm binh 紙上談兵 bàn việc binh trên giấy (chỉ giỏi bàn luận trên lí thuyết), hội đàm 會談 hội họp thảo luận.
(Danh) Chuyện, lời nói, chuyện kể.
◎Như: kì đàm 奇談 chuyện lạ, chuyện khác thường, vô kê chi đàm 無稽之談 chuyện vu vơ, chuyện không có căn cứ, mĩ đàm 美談 giai thoại, lão sanh thường đàm 老生常談 lời nói tầm thường, lời không có kiến giải gì mới lạ.
(Danh) Họ Đàm.
đàm, như "đàm đạo" (vhn)
giạm, như "giạm hỏi, giạm ngõ" (gdhn)
Pinyin: tan2, qing1, qing2, qing4;
Việt bính: taam4
1. [談判] đàm phán 2. [筆談] bút đàm 3. [高談] cao đàm 4. [高談闊論] cao đàm khoát luận 5. [紙上談兵] chỉ thượng đàm binh 6. [紙上空談] chỉ thượng không đàm 7. [會談] hội đàm 8. [促膝談心] xúc tất đàm tâm;
談 đàm
Nghĩa Trung Việt của từ 談
(Động) Nói chuyện, bàn bạc, thảo luận.◎Như: thanh đàm 清談 bàn suông, chỉ thượng đàm binh 紙上談兵 bàn việc binh trên giấy (chỉ giỏi bàn luận trên lí thuyết), hội đàm 會談 hội họp thảo luận.
(Danh) Chuyện, lời nói, chuyện kể.
◎Như: kì đàm 奇談 chuyện lạ, chuyện khác thường, vô kê chi đàm 無稽之談 chuyện vu vơ, chuyện không có căn cứ, mĩ đàm 美談 giai thoại, lão sanh thường đàm 老生常談 lời nói tầm thường, lời không có kiến giải gì mới lạ.
(Danh) Họ Đàm.
đàm, như "đàm đạo" (vhn)
giạm, như "giạm hỏi, giạm ngõ" (gdhn)
Chữ gần giống với 談:
䛩, 䛪, 䛫, 䛬, 䛭, 䛮, 䛯, 䛰, 䛱, 䛲, 䛳, 䛴, 䛵, 䛶, 䛷, 䛸, 䜥, 誰, 課, 誶, 誹, 誼, 誽, 誾, 調, 諁, 諂, 諄, 諆, 談, 諉, 諊, 請, 諌, 諏, 諐, 諑, 諒, 諓, 諕, 論, 諗, 諚, 諩, 論, 諒, 𧨾, 𧩙,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 談
| giạm | 談: | giạm hỏi, giạm ngõ |
| đàm | 談: | đàm đạo |
Gới ý 15 câu đối có chữ 談:

Tìm hình ảnh cho: 談 Tìm thêm nội dung cho: 談
