Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 談 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 談, chiết tự chữ GIẠM, ĐÀM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 談:

談 đàm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 談

Chiết tự chữ giạm, đàm bao gồm chữ 言 炎 hoặc 訁 炎 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 談 cấu thành từ 2 chữ: 言, 炎
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • diễm, viêm, đàm
  • 2. 談 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 炎
  • ngôn
  • diễm, viêm, đàm
  • đàm [đàm]

    U+8AC7, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: tan2, qing1, qing2, qing4;
    Việt bính: taam4
    1. [談判] đàm phán 2. [筆談] bút đàm 3. [高談] cao đàm 4. [高談闊論] cao đàm khoát luận 5. [紙上談兵] chỉ thượng đàm binh 6. [紙上空談] chỉ thượng không đàm 7. [會談] hội đàm 8. [促膝談心] xúc tất đàm tâm;

    đàm

    Nghĩa Trung Việt của từ 談

    (Động) Nói chuyện, bàn bạc, thảo luận.
    ◎Như: thanh đàm
    bàn suông, chỉ thượng đàm binh bàn việc binh trên giấy (chỉ giỏi bàn luận trên lí thuyết), hội đàm hội họp thảo luận.

    (Danh)
    Chuyện, lời nói, chuyện kể.
    ◎Như: kì đàm chuyện lạ, chuyện khác thường, vô kê chi đàm chuyện vu vơ, chuyện không có căn cứ, mĩ đàm giai thoại, lão sanh thường đàm lời nói tầm thường, lời không có kiến giải gì mới lạ.

    (Danh)
    Họ Đàm.

    đàm, như "đàm đạo" (vhn)
    giạm, như "giạm hỏi, giạm ngõ" (gdhn)

    Chữ gần giống với 談:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 調, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧨾, 𧩙,

    Dị thể chữ 談

    , ,

    Chữ gần giống 談

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 談 Tự hình chữ 談 Tự hình chữ 談 Tự hình chữ 談

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 談

    giạm:giạm hỏi, giạm ngõ
    đàm:đàm đạo

    Gới ý 15 câu đối có chữ 談:

    Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa

    Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ

    談 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 談 Tìm thêm nội dung cho: 談