Từ: 促退 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 促退:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 退

Nghĩa của 促退 trong tiếng Trung hiện đại:

[cùtuì] cản trở; gây trở ngại; làm cho thụt lùi; làm cho thoái hoá。促使退步。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 促

thúc:thúc giục
xóc: 
xúc:xúc xiểm; đi xúc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 退

thoái退:thoái lui
thui退:thui đốt, đen thui
thói退:thói quen
thúi退:thúi tha (thối tha)
thối退:thối tha
thụi退:thụi nhau
thủi退:thui thủi
促退 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 促退 Tìm thêm nội dung cho: 促退