Từ: 俏皮话 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俏皮话:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 俏皮话 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiào·pihuà] 1. lời nói dí dỏm; lời nói khôi hài。(俏皮话儿)含讽刺口吻的或开玩笑的话。
2. yết hậu ngữ (một lối nói dí dỏm trong Hán Ngữ gồm hai vế, vế trước là một ẩn ngữ (như một câu đố), với những hình tượng dí dỏm, vế sau là một câu giải, nói rõ ý chính ẩn náu trong vế trước. Người ta thường chỉ nói vế trước, lược bỏ vế sau để người khác tự đoán lấy )。歇后语。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俏

tiếu:tiếu (dễ coi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 话

thoại:thần thoại
俏皮话 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 俏皮话 Tìm thêm nội dung cho: 俏皮话