Từ: 墨客 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墨客:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

mặc khách
Văn nhân.
◇Tây du kí 西記:
Nhĩ khán na Trường An thành lí, hành thương tọa cổ, công tử vương tôn, mặc khách văn nhân, đại nam tiểu nữ, vô bất tranh khán khoa tưởng
裡, 賈, 孫, 人, 女, 獎 (Đệ thập nhị hồi) Ngươi xem trong thành Trường An, kẻ buôn người bán, công tử vương tôn, tao nhân mặc khách, trai lớn gái nhỏ, có ai mà không tranh giành khoe khoang đâu. ☆Tương tự:
thi nhân
人,
tao nhân
人,
văn nhân
人.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墨

mặc:tranh thuỷ mặc
mức:mức độ
mực:mực đen

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách:tiếp khách
墨客 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 墨客 Tìm thêm nội dung cho: 墨客