Từ: 俘虜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俘虜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phu lỗ
Tù binh.

Nghĩa của 俘虏 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúlǔ] 1. bắt tù binh。打仗时捉住(敌人)。
俘虏了敌军师长。
bắt được sư đoàn trưởng của địch.
2. tù binh。打仗时捉住的敌人。
释放俘虏
thả tù binh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俘

phù:phù (bắt tù binh): phù lỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虜

lỗ:thua lỗ, lỗ lãi
俘虜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 俘虜 Tìm thêm nội dung cho: 俘虜