Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tào bân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ tào bân:
Nghĩa tào bân trong tiếng Việt:
["- Khanh tướng đời Tống"]Nghĩa chữ nôm của chữ: tào
| tào | 嘈: | nói tào lao |
| tào | 曹: | nói tào lao |
| tào | 槽: | tào nha (răng hàm), thuỷ tào (máng đựng nước cho súc vật) |
| tào | 艚: | tào (thuyền gỗ) |
| tào | 蚤: | |
| tào | 螬: | tào (sâu bọ chưa lột) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bân
| bân | 𬮜: | (trời) |
| bân | 𫯩: | (trời) |
| bân | 彬: | bân bân hữu lễ (lịch sự thanh nhã) |
| bân | 斌: | bân bân hữu lễ (lịch sự thanh nhã) |
| bân | 𫗌: | (bay) |

Tìm hình ảnh cho: tào bân Tìm thêm nội dung cho: tào bân
