Từ: tào bân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tào bân:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tàobân

Nghĩa tào bân trong tiếng Việt:

["- Khanh tướng đời Tống"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: tào

tào:nói tào lao
tào:nói tào lao
tào:tào nha (răng hàm), thuỷ tào (máng đựng nước cho súc vật)
tào:tào (thuyền gỗ)
tào: 
tào:tào (sâu bọ chưa lột)

Nghĩa chữ nôm của chữ: bân

bân𬮜:(trời)
bân𫯩:(trời)
bân:bân bân hữu lễ (lịch sự thanh nhã)
bân:bân bân hữu lễ (lịch sự thanh nhã)
bân𫗌:(bay)
tào bân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tào bân Tìm thêm nội dung cho: tào bân