Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
phu lỗ
Tù binh.
Nghĩa của 俘虏 trong tiếng Trung hiện đại:
[fúlǔ] 1. bắt tù binh。打仗时捉住(敌人)。
俘虏了敌军师长。
bắt được sư đoàn trưởng của địch.
2. tù binh。打仗时捉住的敌人。
释放俘虏
thả tù binh
俘虏了敌军师长。
bắt được sư đoàn trưởng của địch.
2. tù binh。打仗时捉住的敌人。
释放俘虏
thả tù binh
Nghĩa chữ nôm của chữ: 俘
| phù | 俘: | phù (bắt tù binh): phù lỗ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虜
| lỗ | 虜: | thua lỗ, lỗ lãi |

Tìm hình ảnh cho: 俘虜 Tìm thêm nội dung cho: 俘虜
