Từ: 举债 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 举债:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 举债 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǔzhài]
vay nợ; mượn tiền; vay tiền。借债。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 举

cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 债

trái:trái phiếu
举债 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 举债 Tìm thêm nội dung cho: 举债