Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 保残守缺 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保残守缺:
Nghĩa của 保残守缺 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎocánshǒuquē] bảo thủ。保存收藏残缺不全的文物。形容思想保守,不肯接受新事物。亦作"抱残守缺"、"补残守缺"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 保
| bảo | 保: | đảm bảo |
| bầu | 保: | bầu ra |
| bửu | 保: | bửu bối (bảo bối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 残
| tàn | 残: | tàn quân, tàn tích; tàn bạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 守
| thú | 守: | thái thú |
| thủ | 守: | thủ (canh, nghe lời) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缺
| khoét | 缺: | |
| khuyết | 缺: | khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật |

Tìm hình ảnh cho: 保残守缺 Tìm thêm nội dung cho: 保残守缺
