Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 保管员 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎoguǎnyuán] 1. người giữ kho; thủ kho; người quản lý kho。仓库的管理员。
2. người giữ hàng。保管货物的人(如在仓库内)。
2. người giữ hàng。保管货物的人(如在仓库内)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 保
| bảo | 保: | đảm bảo |
| bầu | 保: | bầu ra |
| bửu | 保: | bửu bối (bảo bối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 管
| quyển | 管: | thổi quyển (thổi sáo) |
| quản | 管: | quản bút |
| quẩn | 管: | quẩn chân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 员
| viên | 员: | nhân viên, đảng viên |

Tìm hình ảnh cho: 保管员 Tìm thêm nội dung cho: 保管员
