Từ: 保管员 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保管员:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 保管员 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎoguǎnyuán] 1. người giữ kho; thủ kho; người quản lý kho。仓库的管理员。
2. người giữ hàng。保管货物的人(如在仓库内)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên:nhân viên, đảng viên
保管员 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保管员 Tìm thêm nội dung cho: 保管员