Từ: goá phụ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ goá phụ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: goáphụ

Dịch goá phụ sang tiếng Trung hiện đại:

寡妇; 孀妇 《死了丈夫的妇人。》
《指寡妇。》
遗孀 《某人死后, 他的妻子称为某人的遗孀。》

嫠妇 《寡妇。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: goá

goá:goá bụa
goá󰄨:goá bụa
goá:goá bụa
goá:goá bụa

Nghĩa chữ nôm của chữ: phụ

phụ:phụ theo (kèm theo)
phụ:thương phụ (cảng)
phụ:phụ nữ, quả phụ
phụ:phụ nữ, quả phụ
phụ:phụ bạc
phụ:phụ huynh, phụ mẫu
phụ:phụ bạc
phụ:phụ bạc
phụ:phụ tặng
phụ:phụ tặng
phụ:phụ (mu bàn chân)
phụ:phụ âm, phụ đạo
phụ:phụ âm, phụ đạo
phụ:phụ (bộ thủ: u đất, cái gò)
phụ:phụ (bộ thủ: mô đất, cái gò)
phụ:phụ theo (kèm theo)
phụ:phụ mã (phò mã)
phụ:phụ (cá diếc)
phụ:phụ (cá diếc)
goá phụ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: goá phụ Tìm thêm nội dung cho: goá phụ