Từ: 保藏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保藏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 保藏 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎocáng] cất giữ; giữ gìn; bảo tồn (để khỏi bị mất mát, hư hại)。把东西藏起来以免遗失或损坏。
把选好的种子好好保藏起来
cất giữ cẩn thận số hạt giống đã lựa chọn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏

tàng:tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng
tạng:Đạo tạng, Tây Tạng
保藏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保藏 Tìm thêm nội dung cho: 保藏