Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 保证金 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎozhèngjīn] 1. tiền ký quỹ; tiền bảo đảm; tiền đặt cọc。为了保证履行某种义务而缴纳的一定数量的钱.
2. tiền bảo lãnh (để được tại ngoại hầu tra)。旧时被告人为了保证不逃避审讯而向法院或警察机关缴纳的一定数量的钱。
2. tiền bảo lãnh (để được tại ngoại hầu tra)。旧时被告人为了保证不逃避审讯而向法院或警察机关缴纳的一定数量的钱。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 保
| bảo | 保: | đảm bảo |
| bầu | 保: | bầu ra |
| bửu | 保: | bửu bối (bảo bối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 证
| chứng | 证: | chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |

Tìm hình ảnh cho: 保证金 Tìm thêm nội dung cho: 保证金
