Cao su chống va đập cửa
Chữ 暘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 暘, chiết tự chữ DƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暘:
暘
Biến thể giản thể: 旸;
Pinyin: yang2;
Việt bính: joeng4;
暘 dương
(Danh) Trời tạnh ráo.
◎Như: vũ dương thời nhược 雨暘時若 mưa nắng thuận thời tiết.
dương (gdhn)
Pinyin: yang2;
Việt bính: joeng4;
暘 dương
Nghĩa Trung Việt của từ 暘
(Động) Mặt trời mọc.(Danh) Trời tạnh ráo.
◎Như: vũ dương thời nhược 雨暘時若 mưa nắng thuận thời tiết.
dương (gdhn)
Chữ gần giống với 暘:
㬁, 㬂, 㬃, 㬄, 㬅, 㬆, 㬇, 㬈, 㬉, 㬊, 㬋, 㬌, 暄, 暇, 暈, 暉, 暋, 暌, 暍, 暐, 暖, 暗, 暘, 暈, 𣈰, 𣉍, 𣉎, 𣉏, 𣉐,Dị thể chữ 暘
旸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暘
| dương | 暘: |

Tìm hình ảnh cho: 暘 Tìm thêm nội dung cho: 暘
