Cao su chống va đập cửa

Chữ 暘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 暘, chiết tự chữ DƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暘:

暘 dương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 暘

Chiết tự chữ dương bao gồm chữ 日 昜 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

暘 cấu thành từ 2 chữ: 日, 昜
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • dương
  • dương [dương]

    U+6698, tổng 13 nét, bộ Nhật 日
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yang2;
    Việt bính: joeng4;

    dương

    Nghĩa Trung Việt của từ 暘

    (Động) Mặt trời mọc.

    (Danh)
    Trời tạnh ráo.
    ◎Như: vũ dương thời nhược
    mưa nắng thuận thời tiết.
    dương (gdhn)

    Chữ gần giống với 暘:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣈰, 𣉍, 𣉎, 𣉏, 𣉐,

    Dị thể chữ 暘

    ,

    Chữ gần giống 暘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 暘 Tự hình chữ 暘 Tự hình chữ 暘 Tự hình chữ 暘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 暘

    dương: 
    暘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 暘 Tìm thêm nội dung cho: 暘