Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 暋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 暋, chiết tự chữ MẪN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 暋:
暋
Pinyin: min3, min2;
Việt bính: man5;
暋 mẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 暋
(Tính) Cứng mạnh.◎Như: mẫn bất úy tử 暋不畏死 cứng mạnh chẳng sợ chết.
Nghĩa của 暋 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǐn]Bộ: 日- Nhật
Số nét: 13
Hán Việt: MẪN
1. ngang ngược; ngang tàng。强横;顽悍。
2. cố sức; ráng; gắng sức。勉力。
Số nét: 13
Hán Việt: MẪN
1. ngang ngược; ngang tàng。强横;顽悍。
2. cố sức; ráng; gắng sức。勉力。
Chữ gần giống với 暋:
㬁, 㬂, 㬃, 㬄, 㬅, 㬆, 㬇, 㬈, 㬉, 㬊, 㬋, 㬌, 暄, 暇, 暈, 暉, 暋, 暌, 暍, 暐, 暖, 暗, 暘, 暈, 𣈰, 𣉍, 𣉎, 𣉏, 𣉐,Dị thể chữ 暋
敃,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 暋 Tìm thêm nội dung cho: 暋
