Chữ 暋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 暋, chiết tự chữ MẪN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 暋:

暋 mẫn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 暋

暋

Chiết tự chữ 暋

Chiết tự chữ mẫn bao gồm chữ 敃 日 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

暋 cấu thành từ 2 chữ: 敃, 日
  • 敃
  • 日 nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • mẫn [mẫn]

    U+668B, tổng 13 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: min3, min2;
    Việt bính: man5;

    暋 mẫn

    Nghĩa Trung Việt của từ 暋

    (Tính) Cứng mạnh.
    ◎Như: mẫn bất úy tử 暋
    不畏死 cứng mạnh chẳng sợ chết.

    Nghĩa của 暋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mǐn]Bộ: 日- Nhật
    Số nét: 13
    Hán Việt: MẪN
    1. ngang ngược; ngang tàng。强横;顽悍。
    2. cố sức; ráng; gắng sức。勉力。

    Chữ gần giống với 暋:

    㬁, 㬂, 㬃, 㬄, 㬅, 㬆, 㬇, 㬈, 㬉, 㬊, 㬋, 㬌, 暄, 暇, 暈, 暉, 暋, 暌, 暍, 暐, 暖, 暗, 暘, 暈, 𣈰, 𣉍, 𣉎, 𣉏, 𣉐,

    Dị thể chữ 暋

    敃,

    Chữ gần giống 暋

    肇, 竟, 凬, 冥, 亯, 徽, 徾, 是, 昜, 幑,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 暋 Tự hình chữ 暋 Tự hình chữ 暋 Tự hình chữ 暋

    暋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 暋 Tìm thêm nội dung cho: 暋