Chữ 蠋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蠋, chiết tự chữ THỤC, TRỤC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蠋:

蠋 trục, thục

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蠋

蠋

Chiết tự chữ 蠋

Chiết tự chữ thục, trục bao gồm chữ 虫 蜀 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蠋 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 蜀
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • 蜀 thục, xọc
  • trục, thục [trục, thục]

    U+880B, tổng 19 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhu2;
    Việt bính: zuk1;

    蠋 trục, thục

    Nghĩa Trung Việt của từ 蠋

    (Danh) Ấu trùng của loài bướm, ngài, v.v.
    § Cũng đọc là thục.

    Nghĩa của 蠋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhú]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 19
    Hán Việt: CHÚC
    con nhộng; nhộng bướm。蝴蝶、蛾等的幼虫。

    Chữ gần giống với 蠋:

    䗵, 䗶, 䗷, 䗸, 䗹, 䗺, 䗻, 蟶, 蟷, 蟹, 蟺, 蟻, 蟾, 蟿, 蠃, 蠅, 蠉, 蠊, 蠋, 蠍, 蠏, 𧓅, 𧓆, 𧓇,

    Chữ gần giống 蠋

    蜀, 蝏, 蝇, 蝈, 蝉, 蝊, 蝋, 蝌, 蝍, 蝎,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蠋 Tự hình chữ 蠋 Tự hình chữ 蠋 Tự hình chữ 蠋

    蠋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蠋 Tìm thêm nội dung cho: 蠋