Chữ 耙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 耙, chiết tự chữ BÀ, BÁ, BỒ, BỪA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 耙

Chiết tự chữ bà, bá, bồ, bừa bao gồm chữ 耒 巴 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

耙 cấu thành từ 2 chữ: 耒, 巴
  • doi, lòi, lẫn, lọi, lồi, lỗi, lội, ròi, rồi, rổi, rỗi, rủi
  • ba, bơ, va
  • []

    U+8019, tổng 10 nét, bộ Lỗi 耒
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ba4, pa2;
    Việt bính: paa4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 耙



    bừa, như "cày bừa; bừa bãi" (vhn)
    bá, như "bá (cái cào đất, cái bừa)" (btcn)
    bồ, như "bồ cào" (btcn)
    bà, như "bà (bừa)" (gdhn)

    Nghĩa của 耙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bà]Bộ: 耒 - Lỗi
    Số nét: 10
    Hán Việt: BÀ

    1. cái bừa. 农具,用来碎土块和平地。
    圆盘耙
    bừa bàn tròn

    2. bừa。用耙弄碎土块。
    三犁三耙
    ba lần cày, ba lần bừa
    那块地已经耙过两遍了。
    đám đất ấy đã bừa hai lượt rồi
    耙地
    bừa đất
    Ghi chú: còn đọc là pá
    Từ phồn thể: (钯)
    [pá]
    Bộ: 耒(Lỗi)
    Hán Việt: BÀ
    1. cái cào; cái bừa。耙子。
    钉耙。
    bừa đinh.
    粪耙。
    cái cào phân.
    2. bừa; cào。用耙子平整土地或聚拢、散开柴草、谷物等。
    地已耙好了。
    đất đã bừa kỹ rồi.
    把谷子耙开晒晒。
    cào thóc ra phơi.
    Từ ghép:
    耙子

    Chữ gần giống với 耙:

    , , , ,

    Dị thể chữ 耙

    ,

    Chữ gần giống 耙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 耙 Tự hình chữ 耙 Tự hình chữ 耙 Tự hình chữ 耙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 耙

    :bà (bừa)
    :bá (cái cào đất, cái bừa)
    bồ:bồ cào
    bừa:cày bừa; bừa bãi
    耙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 耙 Tìm thêm nội dung cho: 耙