Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 耙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 耙, chiết tự chữ BÀ, BÁ, BỒ, BỪA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耙:
耙
Pinyin: ba4, pa2;
Việt bính: paa4;
耙
Nghĩa Trung Việt của từ 耙
bừa, như "cày bừa; bừa bãi" (vhn)
bá, như "bá (cái cào đất, cái bừa)" (btcn)
bồ, như "bồ cào" (btcn)
bà, như "bà (bừa)" (gdhn)
Nghĩa của 耙 trong tiếng Trung hiện đại:
[bà]Bộ: 耒 - Lỗi
Số nét: 10
Hán Việt: BÀ
名
1. cái bừa. 农具,用来碎土块和平地。
圆盘耙
bừa bàn tròn
动
2. bừa。用耙弄碎土块。
三犁三耙
ba lần cày, ba lần bừa
那块地已经耙过两遍了。
đám đất ấy đã bừa hai lượt rồi
耙地
bừa đất
Ghi chú: còn đọc là pá
Từ phồn thể: (钯)
[pá]
Bộ: 耒(Lỗi)
Hán Việt: BÀ
1. cái cào; cái bừa。耙子。
钉耙。
bừa đinh.
粪耙。
cái cào phân.
2. bừa; cào。用耙子平整土地或聚拢、散开柴草、谷物等。
地已耙好了。
đất đã bừa kỹ rồi.
把谷子耙开晒晒。
cào thóc ra phơi.
Từ ghép:
耙子
Số nét: 10
Hán Việt: BÀ
名
1. cái bừa. 农具,用来碎土块和平地。
圆盘耙
bừa bàn tròn
动
2. bừa。用耙弄碎土块。
三犁三耙
ba lần cày, ba lần bừa
那块地已经耙过两遍了。
đám đất ấy đã bừa hai lượt rồi
耙地
bừa đất
Ghi chú: còn đọc là pá
Từ phồn thể: (钯)
[pá]
Bộ: 耒(Lỗi)
Hán Việt: BÀ
1. cái cào; cái bừa。耙子。
钉耙。
bừa đinh.
粪耙。
cái cào phân.
2. bừa; cào。用耙子平整土地或聚拢、散开柴草、谷物等。
地已耙好了。
đất đã bừa kỹ rồi.
把谷子耙开晒晒。
cào thóc ra phơi.
Từ ghép:
耙子
Dị thể chữ 耙
鈀,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耙
| bà | 耙: | bà (bừa) |
| bá | 耙: | bá (cái cào đất, cái bừa) |
| bồ | 耙: | bồ cào |
| bừa | 耙: | cày bừa; bừa bãi |

Tìm hình ảnh cho: 耙 Tìm thêm nội dung cho: 耙
