Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 信使 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 信使:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 使

Nghĩa của 信使 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìnshǐ] người mang tin tức; tín sứ; người đưa tin; sứ giả。奉派传达消息或担任使命的人。
信使往来,络绎不绝。
sứ giả qua lại rất thường xuyên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 使

sứ使:đi sứ
sử使:sử dụng
sửa使:sửa sang
thửa使:thửa đôi giầy
信使 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 信使 Tìm thêm nội dung cho: 信使