Chữ 劑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 劑, chiết tự chữ TỀ, TỄ, XẺ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劑:

劑 tề, tễ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 劑

劑

Chiết tự chữ 劑

Chiết tự chữ tề, tễ, xẻ bao gồm chữ 齊 刀 hoặc 齊 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 劑 cấu thành từ 2 chữ: 齊, 刀
  • 齊 chai, trai, tày, tè, tư, tề, tễ
  • 刀 dao, đao, đeo
  • 2. 劑 cấu thành từ 2 chữ: 齊, 刂
  • 齊 chai, trai, tày, tè, tư, tề, tễ
  • 刂 đao, đao đứng
  • tề, tễ [tề, tễ]

    U+5291, tổng 16 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 剂;
    Pinyin: ji4;
    Việt bính: zai1;

    劑 tề, tễ

    Nghĩa Trung Việt của từ 劑

    (Danh) Giao kèo, văn tự, hợp đồng.
    § Văn tự lớn gọi là chất 質
    , nhỏ gọi là tề 劑.Một âm là tễ.

    (Danh)
    Thuốc đã luyện hay pha chế.
    ◎Như: dược tễ 藥劑 tễ thuốc.

    (Danh)
    Phân lượng nhất định.
    ◎Như: phân tễ 分劑 phân lượng nhiều ít đã chia ra rõ ràng.

    (Danh)
    Lượng từ về thuốc: thang, chén, liều.
    ◎Như: nhất tễ 一劑 một chén thuốc.

    (Động)
    Pha chế, điều chế.
    ◎Như: điều tễ 調劑 pha chế.

    tễ, như "tễ (thuốc đã bào chế)" (vhn)
    xẻ, như "mổ xẻ" (btcn)

    Chữ gần giống với 劑:

    㔋, 㔌, 㔍, 劑, 劒, 劓, 劔, 𠠉, 𠠊,

    Dị thể chữ 劑

    剂,

    Chữ gần giống 劑

    剁, 剮, 剦, 剧, 剨, 剩, 剫, 剬, 剭, 副,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 劑 Tự hình chữ 劑 Tự hình chữ 劑 Tự hình chữ 劑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 劑

    tễ劑:tễ (thuốc đã bào chế)
    xẻ劑:mổ xẻ
    劑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 劑 Tìm thêm nội dung cho: 劑