Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 劑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 劑, chiết tự chữ TỀ, TỄ, XẺ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劑:
劑
Biến thể giản thể: 剂;
Pinyin: ji4;
Việt bính: zai1;
劑 tề, tễ
§ Văn tự lớn gọi là chất 質, nhỏ gọi là tề 劑.Một âm là tễ.
(Danh) Thuốc đã luyện hay pha chế.
◎Như: dược tễ 藥劑 tễ thuốc.
(Danh) Phân lượng nhất định.
◎Như: phân tễ 分劑 phân lượng nhiều ít đã chia ra rõ ràng.
(Danh) Lượng từ về thuốc: thang, chén, liều.
◎Như: nhất tễ 一劑 một chén thuốc.
(Động) Pha chế, điều chế.
◎Như: điều tễ 調劑 pha chế.
tễ, như "tễ (thuốc đã bào chế)" (vhn)
xẻ, như "mổ xẻ" (btcn)
Pinyin: ji4;
Việt bính: zai1;
劑 tề, tễ
Nghĩa Trung Việt của từ 劑
(Danh) Giao kèo, văn tự, hợp đồng.§ Văn tự lớn gọi là chất 質, nhỏ gọi là tề 劑.Một âm là tễ.
(Danh) Thuốc đã luyện hay pha chế.
◎Như: dược tễ 藥劑 tễ thuốc.
(Danh) Phân lượng nhất định.
◎Như: phân tễ 分劑 phân lượng nhiều ít đã chia ra rõ ràng.
(Danh) Lượng từ về thuốc: thang, chén, liều.
◎Như: nhất tễ 一劑 một chén thuốc.
(Động) Pha chế, điều chế.
◎Như: điều tễ 調劑 pha chế.
tễ, như "tễ (thuốc đã bào chế)" (vhn)
xẻ, như "mổ xẻ" (btcn)
Dị thể chữ 劑
剂,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劑
| tễ | 劑: | tễ (thuốc đã bào chế) |
| xẻ | 劑: | mổ xẻ |

Tìm hình ảnh cho: 劑 Tìm thêm nội dung cho: 劑
