Từ: 豪门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豪门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 豪门 trong tiếng Trung hiện đại:

[háomén] hào phú; nhà quyền thế; bọn quyền thế; giàu sang quyền thế。指有钱有势的家庭。
豪门大族
gia tộc giàu sang quyền thế
豪门子弟
con cái nhà giàu có
豪门出身
xuất thân giàu sang quyền thế
豪门势力
thế lực bọn quyền thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豪

hào:anh hào, hào khí; hào phóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
豪门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 豪门 Tìm thêm nội dung cho: 豪门