Cao su chống va đập cửa

Từ: 修复 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 修复:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 修复 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiūfù] 1. sửa chữa phục hồi (công trình xây dựng)。修理使恢复完整(多指建筑物)。
修复河堤。
tu sửa đê sông
2. sinh vật tự phục hồi những tổ chức bị thương tổn。有机体的组织发生缺损时,由新生的组织来补充使恢复原来的形态。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 修

tu:tu dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức
修复 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 修复 Tìm thêm nội dung cho: 修复