Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 修辞格 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiūcígé] 名
phương pháp tu từ。各种修辞方式,如比喻、对偶、排比等。
phương pháp tu từ。各种修辞方式,如比喻、对偶、排比等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 修
| tu | 修: | tu dưỡng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辞
| từ | 辞: | từ điển; cáo từ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 格
| cách | 格: | cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách |
| ghếch | 格: | ghếch chân |

Tìm hình ảnh cho: 修辞格 Tìm thêm nội dung cho: 修辞格
