Cao su chống va đập cửa

Từ: 修道院 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 修道院:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 修道院 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiūdàoyuàn] tu viện。天主教和东正教等教徒出家修道的机构。在天主教会中,也指培养神甫的机构。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 修

tu:tu dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 院

viện:viện sách, thư viện
vẹn:trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn
vện:vằn vện
修道院 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 修道院 Tìm thêm nội dung cho: 修道院