Từ: 不对眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不对眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不对眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùduìyǎn] không hợp nhãn; không quen mắt。指彼此合不来,看不惯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
不对眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不对眼 Tìm thêm nội dung cho: 不对眼