Từ: 圆场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圆场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 圆场 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánchǎng] 1. dàn xếp; giảng hoà; xoa dịu。为打开僵局而从中解说或提出折衷办法。
这事最好由你出面说几句话圆圆场。
chuyện này tốt nhất nên để anh đứng ra nói vài câu giảng hoà.
2. chạy quanh sân khấu (diễn viên kịch)。见〖跑圆场〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圆

viên:viên hình (hình tròn); viên tịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
圆场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 圆场 Tìm thêm nội dung cho: 圆场