Từ: 倚老卖老 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倚老卖老:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倚老卖老 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐlǎomàilǎo] cậy già lên mặt; lên mặt kẻ cả; cậy mình nhiều tuổi。仗着年纪大,卖弄老资格。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倚

ấy:người ấy
ỉa: 
:ỷ thế cậy quyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖

mại:thương mại; mại quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu
倚老卖老 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倚老卖老 Tìm thêm nội dung cho: 倚老卖老