Chữ 項 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 項, chiết tự chữ HÁNG, HẠNG, HẢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 項:

項 hạng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 項

Chiết tự chữ háng, hạng, hảng bao gồm chữ 工 頁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

項 cấu thành từ 2 chữ: 工, 頁
  • cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • hiệt, hệt
  • hạng [hạng]

    U+9805, tổng 12 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xiang4, an4;
    Việt bính: hong6
    1. [優項] ưu hạng 2. [頸項] cảnh hạng 3. [強項] cường hạng 4. [好項] hảo hạng 5. [劣項] liệt hạng 6. [二項] nhị hạng 7. [事項] sự hạng 8. [借項] tá hạng;

    hạng

    Nghĩa Trung Việt của từ 項

    (Danh) Gáy (phần sau cổ).
    ◎Như: cường hạng
    cứng đầu cứng cổ.
    ◇Sử Kí : Tịch Phúc khởi vi tạ, án Quán Phu hạng, lệnh tạ , , (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện ) Tịch Phúc đứng dậy xin lỗi, đè lên gáy Quán Phu, bắt tạ tội.
    § Ghi chú: Tịch Phúc bức ép Quán Phu tạ tội với Vũ An Hầu.

    (Danh)
    Chỉ chung cái cổ.
    ◇Lạc Tân Vương : Nga nga nga, Khúc hạng hướng thiên ca , (Vịnh nga ) Ngỗng ngỗng ngỗng, Cong cổ hướng trời ca.

    (Danh)
    Phần sau mũ.
    ◇Nghi lễ : Tân hữu thủ chấp hạng (Sĩ quan lễ ) Tay phải khách cầm lấy sau mũ.

    (Danh)
    Khoản tiền.
    ◎Như: khoản hạng khoản tiền, dụng hạng khoản tiền chi dùng.

    (Danh)
    Lượng từ: kiện, hạng, điều mục.
    ◎Như: thập hạng kiến thiết mười hạng mục xây dựng, chú ý sự hạng các điều khoản chú ý.

    (Danh)
    Họ người.
    ◎Như: Hạng Tịch .

    (Tính)
    To, lớn, to béo.
    ◇Thi Kinh : Giá bỉ tứ mẫu, Tứ mẫu hạng lĩnh , (Tiểu nhã , Tiết nam san ) Thắng bốn con ngựa đực này vào xe, Bốn con ngựa đực to lớn.

    hạng, như "mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng" (vhn)
    háng, như "đứng dạng háng" (btcn)
    hảng, như "ngồi chảng hảng (ngồi dang rộng chân)" (btcn)

    Chữ gần giống với 項:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 項

    ,

    Chữ gần giống 項

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 項 Tự hình chữ 項 Tự hình chữ 項 Tự hình chữ 項

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 項

    háng:đứng dạng háng
    hạng:mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng
    hảng:ngồi chảng hảng (ngồi dang rộng chân)
    項 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 項 Tìm thêm nội dung cho: 項