Từ: 借镜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 借镜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 借镜 trong tiếng Trung hiện đại:

[jièjìng] lấy làm gương; điều răn。借鉴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 借

:ai đó tá?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镜

kính:kính mắt, kính lúp
借镜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 借镜 Tìm thêm nội dung cho: 借镜