Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 海关税则 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海关税则:
Nghĩa của 海关税则 trong tiếng Trung hiện đại:
hǎiguānshuìzé qui định thuế hải quan
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 关
| quan | 关: | quan ải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 税
| thuê | 税: | thuê nhà |
| thuế | 税: | thuế má |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 则
| tắc | 则: | phép tắc |

Tìm hình ảnh cho: 海关税则 Tìm thêm nội dung cho: 海关税则
