Từ: 堂花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堂花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 堂花 trong tiếng Trung hiện đại:

[tánghuā] hoa trồng trong nhà kính; hoa trồng trong lồng kính。同"唐花"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
堂花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 堂花 Tìm thêm nội dung cho: 堂花