Từ: 倾听 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倾听:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倾听 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngtīng] lắng nghe; chú ý nghe。细心地听取(多用于上对下)。
倾听群众的意见。
lắng nghe ý kiến của quần chúng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倾

khuynh:khuynh đảo; khuynh gia bại sản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 听

thính:rất thính tai
xính:xúng xính
倾听 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倾听 Tìm thêm nội dung cho: 倾听