Từ: 倾箱倒箧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倾箱倒箧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倾箱倒箧 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngxiāngdàoqiè] Hán Việt: KHUYNH SƯƠNG ĐẢO KIỆP
dốc hết hầu bao; dốc hòm dốc xiểng。把箱子里所有的东西都倒出来。比喻尽其所有。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倾

khuynh:khuynh đảo; khuynh gia bại sản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箱

rương:rương hòm
sương:sương (cái rương): bưu sương (hộp thư)
tương:tương (cái hộp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箧

khiếp:đằng khiếp (rương mây)
倾箱倒箧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倾箱倒箧 Tìm thêm nội dung cho: 倾箱倒箧