Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 倾箱倒箧 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倾箱倒箧:
Nghĩa của 倾箱倒箧 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīngxiāngdàoqiè] Hán Việt: KHUYNH SƯƠNG ĐẢO KIỆP
dốc hết hầu bao; dốc hòm dốc xiểng。把箱子里所有的东西都倒出来。比喻尽其所有。
dốc hết hầu bao; dốc hòm dốc xiểng。把箱子里所有的东西都倒出来。比喻尽其所有。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倾
| khuynh | 倾: | khuynh đảo; khuynh gia bại sản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 箱
| rương | 箱: | rương hòm |
| sương | 箱: | sương (cái rương): bưu sương (hộp thư) |
| tương | 箱: | tương (cái hộp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒
| đảo | 倒: | đả đảo; đảo điên, lảo đảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 箧
| khiếp | 箧: | đằng khiếp (rương mây) |

Tìm hình ảnh cho: 倾箱倒箧 Tìm thêm nội dung cho: 倾箱倒箧
