Từ: 偏方 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偏方:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 偏方 trong tiếng Trung hiện đại:

[piānfáng] phương thuốc cổ truyền; phương thuốc dân gian。(偏方儿)民间流传不见于古典医学著作的中药方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偏

thiên:thiên vị
xen:xen việc
xiên:xiên xẹo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức
偏方 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偏方 Tìm thêm nội dung cho: 偏方