Từ: 偏离 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偏离:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 偏离 trong tiếng Trung hiện đại:

[piānlí] lệch khỏi quỹ đạo; lệch hướng。指离开正道,方向偏了。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偏

thiên:thiên vị
xen:xen việc
xiên:xiên xẹo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

le:so le
li:li biệt; chia li
偏离 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偏离 Tìm thêm nội dung cho: 偏离