Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 电弧焊接 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电弧焊接:
Nghĩa của 电弧焊接 trong tiếng Trung hiện đại:
[diànhúhànjiē] hàn điện; hàn hồ quang。把要焊接的金属作为一极,焊条作为另一极,两极接近时产生电弧,使金属和焊条熔化的焊接方法叫做电弧焊接。通称电焊。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弧
| hồ | 弧: | hồ li; hồ nghi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 焊
| hàn | 焊: | hàn xì, mỏ hàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 接
| tiếp | 接: | tiếp khách |

Tìm hình ảnh cho: 电弧焊接 Tìm thêm nội dung cho: 电弧焊接
