Từ: 停刊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 停刊:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 停 • 刊

Nghĩa của 停刊 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíngkān] đình bản; ngừng xuất bản (báo, tạp chí)。(报纸、杂志)停止刊行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 停

dành停:dành dụm; dỗ dành
dừng停:dừng bút, dừng tay
rành停:rành mạch
đành停:đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch
đình停:đình chỉ
đềnh停: 
đừng停:đừng đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刊

khan刊:khan (xem San)
san刊:nguyệt san, san bằng
停刊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 停刊 Tìm thêm nội dung cho: 停刊