Từ: 停航 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 停航:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 停航 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíngháng] ngừng bay; ngừng chạy (tàu thuyền)。(轮船或飞机)停止航行。
班机因气候恶劣停航。
chuyến bay vì thời tiết xấu nên tạm ngừng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 停

dành:dành dụm; dỗ dành
dừng:dừng bút, dừng tay
rành:rành mạch
đành:đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch
đình:đình chỉ
đềnh: 
đừng:đừng đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 航

hàng:hàng hải, hàng không
停航 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 停航 Tìm thêm nội dung cho: 停航