Từ: 傭耕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傭耕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dung canh
Cày thuê, làm mướn việc cày cấy cho người khác.
◇Sử Kí 記:
Trần Thiệp thiếu thì, thường dữ nhân dung canh
時, 耕 (Trần Thiệp thế gia 家).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耕

canh:canh tác
cầy: 
傭耕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 傭耕 Tìm thêm nội dung cho: 傭耕