Chữ 傭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 傭, chiết tự chữ DONG, DŨNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 傭:

傭 dong, dũng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 傭

傭

Chiết tự chữ 傭

Chiết tự chữ dong, dũng bao gồm chữ 人 庸 hoặc 亻 庸 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 傭 cấu thành từ 2 chữ: 人, 庸
  • 人 nhân, nhơn
  • 庸 dong, dung, dông, giông
  • 2. 傭 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 庸
  • 亻 nhân
  • 庸 dong, dung, dông, giông
  • dong, dũng [dong, dũng]

    U+50AD, tổng 13 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 佣;
    Pinyin: yong1, yong2;
    Việt bính: jung4
    1. [傭保] dung bảo 2. [傭耕] dung canh 3. [傭工] dung công 4. [傭錢] dung tiền 5. [乳傭] nhũ dung;

    傭 dong, dũng

    Nghĩa Trung Việt của từ 傭

    (Động) Làm thuê.
    ◇Pháp Hoa Kinh 法
    華經: Nhĩ thời cùng tử, dong nhẫm triển chuyển 爾時窮子, 傭賃展轉 (Tín giải phẩm đệ tứ 信解品第四) Lúc bấy giờ người con nghèo khốn làm thuê làm mướn lần hồi.

    (Động)
    Thuê người làm công.
    ◇Tiết Phúc Thành 薛福成: Truân hộ bất năng canh, nhi dong bình dân dĩ canh 屯戶不能耕, 而傭平民以耕 (Ứng chiếu trần ngôn sớ 應詔陳言疏) Nhà khó khăn không cày cấy được, nên thuê người dân thường để cày cấy.

    (Danh)
    Tiền trả công, tiền thuê.

    (Danh)
    Người làm công.

    (Tính)
    Dung tục, bình thường.
    ◎Như: dong sĩ 傭士 người bình phàm.Một âm là dũng.

    (Tính)
    Đồng đều, công bình.

    Chữ gần giống với 傭:

    㑻, 㑼, 㑽, 㑾, 㑿, 㒀, 㒁, 傫, 催, 傭, 傮, 傯, 傱, 傳, 傴, 債, 傷, 傺, 傻, 傼, 傽, 傾, 僂, 僄, 僅, 僇, 僈, 僉, 僌, 働, 𠍁, 𠍣, 𠍤, 𠍦,

    Dị thể chữ 傭

    佣,

    Chữ gần giống 傭

    庸, 倲, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倯, 倰,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 傭 Tự hình chữ 傭 Tự hình chữ 傭 Tự hình chữ 傭

    傭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 傭 Tìm thêm nội dung cho: 傭