Chữ 涉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 涉, chiết tự chữ THIỆP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涉:

涉 thiệp

Đây là các chữ cấu thành từ này: 涉

涉

Chiết tự chữ 涉

Chiết tự chữ thiệp bao gồm chữ 水 步 hoặc 氵 步 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 涉 cấu thành từ 2 chữ: 水, 步
  • 水 thuỷ, thủy
  • 步 buạ, bộ, bụa
  • 2. 涉 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 步
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 步 buạ, bộ, bụa
  • thiệp [thiệp]

    U+6D89, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: she4, die2;
    Việt bính: sip3
    1. [跋涉] bạt thiệp 2. [干涉] can thiệp 3. [交涉] giao thiệp;

    涉 thiệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 涉

    (Động) Lội, qua sông.
    ◎Như: thiệp giang 涉
    江 qua sông, bạt thiệp 跋涉 lặn lội.

    (Động)
    Đến, trải qua, kinh lịch.
    ◎Như: thiệp thế 涉世 trải việc đời.

    (Động)
    Liên quan, dính líu.
    ◎Như: giao thiệp 交涉 liên hệ qua lại, can thiệp 干涉 can dự, dính vào, thiệp hiềm 涉嫌 có hiềm nghi.

    (Động)
    Động, cầm.
    ◎Như: thiệp bút 涉筆 cầm bút.
    thiệp, như "can thiệp" (vhn)

    Nghĩa của 涉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shè]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 11
    Hán Việt: THIỆP
    1. lội; vượt; qua (sông, biển)。徒步过水,泛指从水上经过;渡。
    跋山涉水。
    trèo đèo lội suối.
    远涉重洋。
    vượt qua biển cả.
    2. trải qua。经历。
    涉险。
    trải qua nguy hiểm.
    3. liên quan。牵涉。
    涉及。
    liên quan tới.
    涉嫌。
    nghi có liên quan đến.
    Từ ghép:
    涉笔 ; 涉及 ; 涉猎 ; 涉禽 ; 涉讼 ; 涉外 ; 涉嫌 ; 涉足

    Chữ gần giống với 涉:

    㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

    Chữ gần giống 涉

    湄, 漒, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漋,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 涉 Tự hình chữ 涉 Tự hình chữ 涉 Tự hình chữ 涉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 涉

    thiệp涉:can thiệp
    涉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 涉 Tìm thêm nội dung cho: 涉