Chữ 嘗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘗, chiết tự chữ THƯỜNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘗:

嘗 thường

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嘗

Chiết tự chữ thường bao gồm chữ 尚 旨 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嘗 cấu thành từ 2 chữ: 尚, 旨
  • chuộng, thượng
  • chỉ
  • thường [thường]

    U+5617, tổng 14 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chang2;
    Việt bính: soeng4
    1. [臥薪嘗膽] ngọa tân thường đảm;

    thường

    Nghĩa Trung Việt của từ 嘗

    (Động) Nếm.
    ◇Lễ kí
    : Quân hữu tật, ẩm dược, thần tiên thường chi , , (Khúc lễ hạ ) Nhà vua có bệnh, uống thuốc, bầy tôi nếm trước.

    (Động)
    Thử, thí nghiệm.
    ◎Như: thường thí thử xem có được hay không.

    (Động)
    Từng trải.
    ◎Như: bão thường tân toan từng trải nhiều cay đắng.

    (Phó)
    Từng.
    ◎Như: thường tòng sự ư tư từng theo làm việc ở đấy.
    ◇Liêu trai chí dị : Tòng tử thập niên vị thường thất đức, hà quyết tuyệt như thử? , (A Hà ) Theo chàng mười năm chưa từng (làm gì) thất đức, sao nỡ tuyệt tình như thế?

    (Danh)
    Tế về mùa thu gọi là tế Thường.

    (Danh)
    Họ Thường.
    thường, như "bình thường; coi thường" (gdhn)

    Dị thể chữ 嘗

    , ,

    Chữ gần giống 嘗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嘗 Tự hình chữ 嘗 Tự hình chữ 嘗 Tự hình chữ 嘗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘗

    thường:bình thường; coi thường

    Gới ý 15 câu đối có chữ 嘗:

    Cam khổ cộng thường tình hạt cực,U minh vĩnh cách thống hà như

    Ngọt đắng sẻ chia, tình sao cực,U minh vĩnh cách, xót nhường bao

    嘗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嘗 Tìm thêm nội dung cho: 嘗