Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嘗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘗, chiết tự chữ THƯỜNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘗:
嘗
Biến thể giản thể: 尝;
Pinyin: chang2;
Việt bính: soeng4
1. [臥薪嘗膽] ngọa tân thường đảm;
嘗 thường
◇Lễ kí 禮記: Quân hữu tật, ẩm dược, thần tiên thường chi 君有疾, 飲藥, 臣先嘗之 (Khúc lễ hạ 曲禮下) Nhà vua có bệnh, uống thuốc, bầy tôi nếm trước.
(Động) Thử, thí nghiệm.
◎Như: thường thí 嘗試 thử xem có được hay không.
(Động) Từng trải.
◎Như: bão thường tân toan 飽嘗辛酸 từng trải nhiều cay đắng.
(Phó) Từng.
◎Như: thường tòng sự ư tư 嘗從事於斯 từng theo làm việc ở đấy.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tòng tử thập niên vị thường thất đức, hà quyết tuyệt như thử? 從子十年未嘗失德, 何決絕如此 (A Hà 阿霞) Theo chàng mười năm chưa từng (làm gì) thất đức, sao nỡ tuyệt tình như thế?
(Danh) Tế về mùa thu gọi là tế Thường.
(Danh) Họ Thường.
thường, như "bình thường; coi thường" (gdhn)
Pinyin: chang2;
Việt bính: soeng4
1. [臥薪嘗膽] ngọa tân thường đảm;
嘗 thường
Nghĩa Trung Việt của từ 嘗
(Động) Nếm.◇Lễ kí 禮記: Quân hữu tật, ẩm dược, thần tiên thường chi 君有疾, 飲藥, 臣先嘗之 (Khúc lễ hạ 曲禮下) Nhà vua có bệnh, uống thuốc, bầy tôi nếm trước.
(Động) Thử, thí nghiệm.
◎Như: thường thí 嘗試 thử xem có được hay không.
(Động) Từng trải.
◎Như: bão thường tân toan 飽嘗辛酸 từng trải nhiều cay đắng.
(Phó) Từng.
◎Như: thường tòng sự ư tư 嘗從事於斯 từng theo làm việc ở đấy.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tòng tử thập niên vị thường thất đức, hà quyết tuyệt như thử? 從子十年未嘗失德, 何決絕如此 (A Hà 阿霞) Theo chàng mười năm chưa từng (làm gì) thất đức, sao nỡ tuyệt tình như thế?
(Danh) Tế về mùa thu gọi là tế Thường.
(Danh) Họ Thường.
thường, như "bình thường; coi thường" (gdhn)
Chữ gần giống với 嘗:
㗢, 㗣, 㗤, 㗥, 㗦, 㗧, 㗨, 㗩, 㗪, 㗫, 㗬, 㗭, 㗰, 嗺, 嗻, 嗽, 嗾, 嗿, 嘀, 嘁, 嘂, 嘆, 嘇, 嘈, 嘉, 嘋, 嘌, 嘍, 嘎, 嘏, 嘐, 嘑, 嘒, 嘓, 嘔, 嘖, 嘗, 嘘, 嘛, 嘜, 嘝, 嘞, 嘡, 嘢, 嘣, 嘤, 嘥, 嘧, 噑, 𠻗, 𠻘, 𠻛, 𠻞, 𠻤, 𠻥, 𠻦, 𠻪, 𠻴, 𠻵, 𠻷, 𠻺, 𠻻, 𠻼, 𠻽, 𠼕, 𠼖, 𠼗, 𠼞, 𠼤, 𠼦, 𠼪, 𠼭, 𠼮, 𠼯, 𠼱, 𠼲, 𠼳, 𠼴, 𠼵, 𠼶, 𠼷, 𠼸, 𠼹, 𠼺, 𠼻, 𠼼, 𠼽, 𠼾, 𠼿, 𠽀, 𠽁, 𠽂, 𠽃, 𠽄, 𠽅, 𠽆, 𠽇, 𠽈,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘗
| thường | 嘗: | bình thường; coi thường |
Gới ý 15 câu đối có chữ 嘗:

Tìm hình ảnh cho: 嘗 Tìm thêm nội dung cho: 嘗
