Chữ 僑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僑, chiết tự chữ KIỀU, QUỀU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僑:

僑 kiều

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 僑

Chiết tự chữ kiều, quều bao gồm chữ 人 喬 hoặc 亻 喬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 僑 cấu thành từ 2 chữ: 人, 喬
  • nhân, nhơn
  • kiêu, kiều
  • 2. 僑 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 喬
  • nhân
  • kiêu, kiều
  • kiều [kiều]

    U+50D1, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qiao2;
    Việt bính: kiu4
    1. [僑胞] kiều bào 2. [僑居] kiều cư 3. [僑民] kiều dân 4. [僑軍] kiều quân;

    kiều

    Nghĩa Trung Việt của từ 僑

    (Động) Ở nhờ, ở đậu.
    ◎Như: kiều cư
    ở nhờ, ở xứ ngoài.

    (Danh)
    Người ở nhờ làng khác hay nước khác.
    ◎Như: Hoa kiều người Hoa ở ngoài Trung Quốc.

    (Phó)
    Tạm thời.
    ◎Như: kiều trí đặt tạm, mượn tên đất này đặt cho đất kia.

    quều, như "quều chân" (vhn)
    kiều, như "kiều bào, ngoại kiều" (btcn)

    Chữ gần giống với 僑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,

    Dị thể chữ 僑

    ,

    Chữ gần giống 僑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 僑 Tự hình chữ 僑 Tự hình chữ 僑 Tự hình chữ 僑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 僑

    kiều:kiều bào, ngoại kiều
    quều:quều chân
    僑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 僑 Tìm thêm nội dung cho: 僑