Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 僑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僑, chiết tự chữ KIỀU, QUỀU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僑:
僑
Biến thể giản thể: 侨;
Pinyin: qiao2;
Việt bính: kiu4
1. [僑胞] kiều bào 2. [僑居] kiều cư 3. [僑民] kiều dân 4. [僑軍] kiều quân;
僑 kiều
◎Như: kiều cư 僑居 ở nhờ, ở xứ ngoài.
(Danh) Người ở nhờ làng khác hay nước khác.
◎Như: Hoa kiều 華僑 người Hoa ở ngoài Trung Quốc.
(Phó) Tạm thời.
◎Như: kiều trí 僑置 đặt tạm, mượn tên đất này đặt cho đất kia.
quều, như "quều chân" (vhn)
kiều, như "kiều bào, ngoại kiều" (btcn)
Pinyin: qiao2;
Việt bính: kiu4
1. [僑胞] kiều bào 2. [僑居] kiều cư 3. [僑民] kiều dân 4. [僑軍] kiều quân;
僑 kiều
Nghĩa Trung Việt của từ 僑
(Động) Ở nhờ, ở đậu.◎Như: kiều cư 僑居 ở nhờ, ở xứ ngoài.
(Danh) Người ở nhờ làng khác hay nước khác.
◎Như: Hoa kiều 華僑 người Hoa ở ngoài Trung Quốc.
(Phó) Tạm thời.
◎Như: kiều trí 僑置 đặt tạm, mượn tên đất này đặt cho đất kia.
quều, như "quều chân" (vhn)
kiều, như "kiều bào, ngoại kiều" (btcn)
Chữ gần giống với 僑:
㒂, 㒃, 㒄, 㒅, 㒆, 㒇, 㒈, 㒉, 㒊, 㒋, 㒌, 㒍, 㒎, 僎, 僑, 僓, 僕, 僖, 僘, 僚, 僝, 僞, 僡, 僣, 僤, 僥, 僦, 僧, 僨, 僩, 僬, 僭, 僮, 僯, 僰, 僱, 僳, 僚, 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,Dị thể chữ 僑
侨,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僑
| kiều | 僑: | kiều bào, ngoại kiều |
| quều | 僑: | quều chân |

Tìm hình ảnh cho: 僑 Tìm thêm nội dung cho: 僑
