Từ: 僵蚕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僵蚕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 僵蚕 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāngcán] tằm chết khô。由于某种病菌的感染而僵死的蚕,体内外有白色粉末,中医用来治疗中风、失音等症。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僵

cương:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚕

tàm:tàm (con tằm)
tòm:tòm tem; rơi tòm
tằm:con tằm, tơ tằm
僵蚕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 僵蚕 Tìm thêm nội dung cho: 僵蚕