Từ: trái ngược có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trái ngược:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tráingược

Nghĩa trái ngược trong tiếng Việt:

["- t. 1. Chống nhau: ý kiến trái ngược. 2. Ngang hướng: Tính nết trái ngược."]

Dịch trái ngược sang tiếng Trung hiện đại:

《相反; 违反。》không hề trái ngược
并行不悖。 背驰 《背道而驰。》
chủ trương của hai người này trái ngược nhau.
这两个人的主张正相背驰。
冰炭 《比喻互相对立的两种事物。》
反比 《两个事物或一事物的两个方面, 一方发生变化, 其另一方随之起相反的变化, 如老年人随着年龄的增长, 体力反而逐渐衰弱, 就是反比。》
反差 《照片、底片或景物等黑白对比的差异。》
反倒 《反而。》
反调 《指相反的观点、言论。》
反方 《指辩论中对某一论断持相反意见的一方(跟"正方"相对)。》
歧出 《一本书、一篇文章之内文字前后不符(多指术语等)。》
《(言语)冲突。》
违背 《违反; 不遵守。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trái

trái:trái phiếu
trái:phải trái
trái𢁑:trái cây
trái𠌊:trái cây
trái𬃻:trái cây; trái tim
trái𣛤:trái cây
trái𣡚:trái cây
trái:trái (bệnh sởi)
trái:trái đào
trái𬟣:quả trái
trái:trái lại, trái phép; bên trái

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngược

ngược:ngỗ ngược
ngược:ngỗ ngược
ngược:bạo ngược
ngược:ngỗ ngược
trái ngược tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trái ngược Tìm thêm nội dung cho: trái ngược