Cao su chống va đập cửa

Từ: 噪声 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噪声:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 噪声 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàoshēng] tiếng ồn; ồn ào。在一定环境中不应有而有的声音。泛指嘈杂、刺耳的声音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 噪

tháo:quát tháo
táo:táo (tiếng sâu bọ kêu inh ỏi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình
噪声 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 噪声 Tìm thêm nội dung cho: 噪声