Chữ 儉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 儉, chiết tự chữ CỢM, HIẾM, KIỆM, THIẾU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儉:

儉 kiệm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 儉

Chiết tự chữ cợm, hiếm, kiệm, thiếu bao gồm chữ 人 僉 hoặc 亻 僉 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 儉 cấu thành từ 2 chữ: 人, 僉
  • nhân, nhơn
  • thiêm
  • 2. 儉 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 僉
  • nhân
  • thiêm
  • kiệm [kiệm]

    U+5109, tổng 15 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jian3;
    Việt bính: gim6
    1. [勤儉] cần kiệm 2. [儉約] kiệm ước 3. [儉月] kiệm nguyệt 4. [儉腹] kiệm phúc;

    kiệm

    Nghĩa Trung Việt của từ 儉

    (Tính) Tằn tiện, dè xẻn.
    ◇Lí Thương Ẩn
    : Thành do cần kiệm phá do xa (Vịnh sử ) Nên việc là do dè xẻn, đổ vỡ vì hoang phí.

    (Tính)
    Khiêm hòa, tiết chế.
    ◎Như: cung kiệm cung kính khiêm hòa.

    (Tính)
    Thiếu thốn.
    ◎Như: bần kiệm nghèo thiếu, kiệm bạc ít ỏi nhỏ mọn.

    (Tính)
    Mất mùa, thu hoạch kém.
    ◎Như: kiệm tuế năm mất mùa .

    kiệm, như "cần kiệm, tiết kiệm" (vhn)
    cợm, như "kệch cợm" (btcn)
    hiếm, như "hiêm hoi, khan hiếm" (gdhn)
    thiếu, như "túng thiếu" (gdhn)

    Chữ gần giống với 儉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠏟, 𠏠, 𠏥, 𠏦,

    Dị thể chữ 儉

    ,

    Chữ gần giống 儉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 儉 Tự hình chữ 儉 Tự hình chữ 儉 Tự hình chữ 儉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 儉

    cợm:kệch cợm
    hiếm:hiêm hoi, khan hiếm
    hẹm: 
    kiệm:cần kiệm, tiết kiệm
    thiếu:túng thiếu

    Gới ý 17 câu đối có chữ 儉:

    Cần kiệm khởi gia do nội trở,Khang cường đáo lão hữu dư nhàn

    Cần kiệm dựng nhà nhờ nội trợ,Khang cường vào lão được an nhàn

    Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền

    Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền

    滿

    Đồng tâm đồng đức mỹ mãn phu phụ,Khắc kiệm khắc cần hạnh phúc uyên ương

    Cùng lòng, cùng đức, vợ chồng mỹ mãn,Biết cần, biết kiệm hạnh phúc uyên ương

    Cung kiệm ôn lương nghi gia thụ phúc,Nhân ái đốc hậu địch thọ bảo niên

    Cung kiệm ôn hoà nên nhà được phúc,Nhân ái trung hậu tuổi thọ bình yên

    儉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 儉 Tìm thêm nội dung cho: 儉