Chữ 節 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 節, chiết tự chữ TIẾT, TÉT, TÍP, TÍT, TẾT, TỊT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 節:

節 tiết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 節

Chiết tự chữ tiết, tét, típ, tít, tết, tịt bao gồm chữ 竹 艮 卩 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

節 cấu thành từ 3 chữ: 竹, 艮, 卩
  • trúc
  • cản, cấn, ngăn, ngấn, ngần, ngẩn, ngắn, ngổn
  • tiết
  • tiết [tiết]

    U+7BC0, tổng 13 nét, bộ Trúc 竹
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jie2, jie1;
    Việt bính: zit3
    1. [音節] âm tiết 2. [冬節] đông tiết 3. [丁字節] đinh tự tiết 4. [蒲節] bồ tiết 5. [柏舟之節] bách chu chi tiết 6. [八節] bát tiết 7. [變節] biến tiết 8. [枝節] chi tiết 9. [名節] danh tiết 10. [佳節] giai tiết 11. [懸節] huyền tiết 12. [令節] lệnh tiết 13. [冷節] lãnh tiết 14. [品節] phẩm tiết 15. [關節] quan tiết 16. [使節] sứ tiết 17. [細節] tế tiết 18. [情節] tình tiết 19. [聖誕節] thánh đản tiết 20. [節操] tiết tháo 21. [中元節] trung nguyên tiết;

    tiết

    Nghĩa Trung Việt của từ 節

    (Danh) Đốt, lóng (thực vật).
    ◎Như: tùng tiết
    đốt thông, trúc tiết đốt tre.

    (Danh)
    Khớp xương, đốt xương (động vật).
    ◎Như: cốt tiết đốt xương, chỉ tiết đốt ngón tay, kích tiết vỗ tay.

    (Danh)
    Phần, khúc, đoạn, mạch.
    ◎Như: chương tiết phần đoạn bài văn, chương sách.

    (Danh)
    Phân khu (thời gian, khí hậu).
    ◎Như: quý tiết mùa trong năm, nhị thập tứ tiết khí hai mươi bốn tiết trong năm: lập xuân , vũ thủy , kinh trập , xuân phân , v.v.

    (Danh)
    Sự, việc.
    ◎Như: chi tiết , tình tiết .

    (Danh)
    Ngày lễ, ngày hội (mang ý nghĩa đặc thù: sinh nhật, kỉ niệm, khánh hạ, v.v.).
    ◎Như: thanh minh tiết tiết thanh minh, trung thu tiết ngày lễ trung thu (rằm tháng tám), thanh niên tiết ngày tuổi trẻ.

    (Danh)
    Chí khí, tư cách hợp đạo, đúng lễ.
    ◎Như: tiết tháo hành vi giữ đúng lễ nghĩa, danh tiết trung nghĩa.

    (Danh)
    Lễ nghi.
    ◎Như: lễ tiết lễ nghi.
    ◇Luận Ngữ : Trưởng ấu chi tiết, bất khả phế dã , (Vi Tử ) Lễ nghi thứ tự giữa người lớn và trẻ nhỏ, không thể bỏ được.

    (Danh)
    Vật làm tin của sứ giả thời xưa.
    § Thông tiết .
    ◎Như: phù tiết ấn tín của sứ giả, sứ tiết 使 sứ giả.

    (Danh)
    Cái phách (nhạc khí).
    ◎Như: tiết tấu nhịp điệu.

    (Danh)
    Lượng từ: (1) Số giờ giảng học.
    ◎Như: kim thiên thượng liễu tam tiết khóa hôm nay lên lớp ba tiết (giờ học). (2) Toa xe.
    ◎Như: giá liệt hỏa xa hữu thập nhị tiết xa sương xe lửa này có mười hai toa. (3) Đoạn, khúc (bài văn, bản nhạc).
    ◎Như: đệ nhị chương đệ nhất tiết chương hai tiết một.

    (Danh)
    Họ Tiết.

    (Động)
    Hạn chế, ước thúc.
    ◎Như: tiết dục hạn chế sinh đẻ, tiết chế ngăn chận.

    (Động)
    Kiệm tỉnh, tằn tiện.
    ◇Luận Ngữ : Tiết dụng nhi ái nhân, sử dân dĩ thì , 使 (Học nhi ) Không lãng phí mà thương người, sai dân làm việc, phải hợp thời vụ.

    (Tính)
    Cao ngất.
    ◇Thi Kinh : Tiết bỉ Nam San, Duy thạch nham nham , (Tiểu nhã , Tiết nam san ) Cao vòi vọi, núi Nam Sơn kia, (Trông lên) chỉ thấy đá lởm chởm.

    tiết, như "tiết tấu; khí tiết; thời tiết" (vhn)
    tét, như "tét (rách toạc): tét đầu; bánh tét" (btcn)
    tết, như "lễ tết" (btcn)
    tít, như "xa tít" (btcn)
    tịt, như "mù tịt" (btcn)
    típ, như "xa típ mũ tắp" (gdhn)

    Chữ gần giống với 節:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 筿, , , 𥭛, 𥭵, 𥭶, 𥭼, 𥮇, 𥮉, 𥮊, 𥮋,

    Dị thể chữ 節

    ,

    Chữ gần giống 節

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 節 Tự hình chữ 節 Tự hình chữ 節 Tự hình chữ 節

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 節

    tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
    tét:tét (rách toạc): tét đầu; bánh tét
    típ:xa típ mũ tắp
    tít:xa tít
    tết:lễ tết
    tịt:mù tịt

    Gới ý 14 câu đối có chữ 節:

    Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương

    Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

    節 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 節 Tìm thêm nội dung cho: 節