Từ: 儒艮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儒艮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 儒艮 trong tiếng Trung hiện đại:

[rúgèn] cá nược (loài cá thuộc loại bộ lợn biển)。哺乳动物,全身灰褐色,腹部色淡,无毛,头圆,眼小,无耳壳,吻部有刚毛,前肢作鳍形,后肢退化,母兽有一对乳头。生活在海洋中,食海草。俗称人鱼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儒

nho:nhà nho
nhu:nhu mì
nhô:nhô lên, nhấp nhô

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艮

cản:cản trở
cấn:cấn (bộ gốc)
ngăn:ngăn đón
ngấn:có ngấn
ngần:tần ngần
ngẩn:ngẩn ngơ
ngắn:ngắn ngủi
ngổn:ngổn ngang
儒艮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 儒艮 Tìm thêm nội dung cho: 儒艮