Từ: 效应 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 效应:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 效 • 应

Nghĩa của 效应 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàoyìng] hiệu ứng。物理的或化学的作用所产生的效果,如光电效应、热效应、化学效应等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 效

hiệu效:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng应:ưng ý
ứng应:ứng đối, ứng đáp
效应 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 效应 Tìm thêm nội dung cho: 效应